PHIẾU KIỂM TRA PHƯƠNG TIỆN VẬN CHUYỂN HÓA CHẤT NGUY HIỂM
(Căn cứ Nghị định 161/2024/NĐ-CP ngày 18/12/2024)
Thông tin chung:
PHẦN I: KIỂM TRA HỒ SƠ & GIẤY TỜ (Theo Điều 8, 13, 28, 30)
|
TT |
Nội dung kiểm tra |
Điều khoản tham chiếu |
Đạt |
Không Đạt |
Ghi chú |
|
1 |
Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm (Bản chính hoặc bản sao, còn hiệu lực đối với loại hàng quy định phải có giấy phép) |
Khoản 3 Điều 30; Điều 13, 14 |
☐ |
☐ |
|
|
2 |
Giấy chứng nhận tập huấn an toàn (Của Lái xe và Người áp tải - Phải phù hợp với loại hàng đang vận chuyển) |
Điều 8; Khoản 3, 6 Điều 30 |
☐ |
☐ |
|
|
3 |
Hồ sơ vận chuyển hàng hóa nguy hiểm (Giấy gửi hàng ghi rõ tên, mã số UN, loại nhóm, khối lượng, nơi sản xuất...) |
Khoản 3 Điều 28; Khoản 3 Điều 30 |
☐ |
☐ |
|
|
4 |
Hướng dẫn xử lý sự cố/Thông báo của chủ hàng (Văn bản thông báo yêu cầu an toàn & hướng dẫn xử lý tai nạn, sự cố) |
Khoản 4 Điều 28; Khoản 2 Điều 30 |
☐ |
☐ |
PHẦN II: KIỂM TRA TÌNH TRẠNG PHƯƠNG TIỆN & BIỂN BÁO (Theo Điều 7, 9, 14, 29)
|
TT |
Nội dung kiểm tra |
Điều khoản tham chiếu |
Đạt |
Không Đạt |
Ghi chú |
|
5 |
Biểu trưng nguy hiểm (Hình thoi) (Dán ở 2 bên, phía trước và phía sau phương tiện; dễ quan sát) |
Khoản 2 Điều 9; Khoản 2 Điều 7 |
☐ |
☐ |
|
|
6 |
Báo hiệu nguy hiểm (Hình chữ nhật màu cam) |
Khoản 3 Điều 7 |
☐ |
☐ |
|
|
7 |
Điều kiện an toàn kỹ thuật phương tiện (Đủ điều kiện tham gia giao thông; thiết bị chuyên dùng đạt chuẩn) |
Khoản 1 Điều 9 |
☐ |
☐ |
|
|
8 |
Điều kiện an toàn phòng cháy, chữa cháy (Đảm bảo theo quy định pháp luật PCCC) |
Khoản 8 Điều 14 |
☐ |
☐ |
|
|
9 |
Vệ sinh phương tiện (Sạch sẽ, đã bóc/xóa biểu trưng cũ nếu không chở hàng cũ) |
Khoản 3 Điều 9; Khoản 5 Điều 29 |
☐ |
☐ |
PHẦN III: KIỂM TRA TÌNH TRẠNG HÀNG HÓA & TRANG BỊ (Theo Điều 6, 7, 10, 28)
|
TT |
Nội dung kiểm tra |
Điều khoản tham chiếu |
Đạt |
Không Đạt |
Ghi chú |
|
10 |
Bao bì, thùng chứa (Không rò rỉ, chịu được va chạm, bên ngoài sạch không dính hóa chất) |
Điều 6 |
☐ |
☐ |
|
|
11 |
Nhãn hàng hóa trên bao bì (Dán biểu trưng nguy hiểm, báo hiệu nguy hiểm trên bao bì ngoài) |
Khoản 2 Điều 28; Khoản 2 Điều 7 |
☐ |
☐ |
|
|
12 |
Quy cách xếp hàng (Không xếp chung các loại hàng kỵ nhau/tác động lẫn nhau) |
Khoản 2 Điều 10 |
☐ |
☐ |
|
|
13 |
Phương tiện bảo vệ cá nhân (Đầy đủ đồ bảo hộ cho lái xe và người áp tải) |
Khoản 6 Điều 28 |
☐ |
☐ |
KẾT LUẬN KIỂM TRA:
☐ Được phép nhập/xuất hàng (Đạt tất cả các mục trên).
☐ Không được phép nhập/xuất hàng. Lý do: ............................................................................
Người Kiểm Tra ........................................... Lái xe/Đại diện vận tải ...........................................
(Ký, ghi rõ họ tên) ........................................... (Ký, cam kết tuân thủ) ...........................................