cskh@atld.vn 0917267397
BM: PHIẾU KIỂM TRA PHƯƠNG TIỆN VẬN CHUYỂN HÓA CHẤT NGUY HIỂM

PHIẾU KIỂM TRA PHƯƠNG TIỆN VẬN CHUYỂN HÓA CHẤT NGUY HIỂM

(Căn cứ Nghị định 161/2024/NĐ-CP ngày 18/12/2024)

Thông tin chung:

  • Ngày kiểm tra: ..................................................... Giờ: .....................................
  • Biển số xe: ........................................................... Loại xe: ................................
  • Tên đơn vị vận tải: ............................................................................................
  • Họ tên lái xe: ...................................................................................................
  • Họ tên người áp tải (nếu có): ..........................................................................
  • Tên hàng hóa/Hóa chất: ..................................................................................

PHẦN I: KIỂM TRA HỒ SƠ & GIẤY TỜ (Theo Điều 8, 13, 28, 30)

TT

Nội dung kiểm tra

Điều khoản tham chiếu

Đạt

Không Đạt

Ghi chú

1

Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm

(Bản chính hoặc bản sao, còn hiệu lực đối với loại hàng quy định phải có giấy phép)

Khoản 3 Điều 30; Điều 13, 14

 

2

Giấy chứng nhận tập huấn an toàn

(Của Lái xe và Người áp tải - Phải phù hợp với loại hàng đang vận chuyển)

Điều 8; Khoản 3, 6 Điều 30

 

3

Hồ sơ vận chuyển hàng hóa nguy hiểm

(Giấy gửi hàng ghi rõ tên, mã số UN, loại nhóm, khối lượng, nơi sản xuất...)

Khoản 3 Điều 28; Khoản 3 Điều 30

 

4

Hướng dẫn xử lý sự cố/Thông báo của chủ hàng

(Văn bản thông báo yêu cầu an toàn & hướng dẫn xử lý tai nạn, sự cố)

Khoản 4 Điều 28; Khoản 2 Điều 30

 

PHẦN II: KIỂM TRA TÌNH TRẠNG PHƯƠNG TIỆN & BIỂN BÁO (Theo Điều 7, 9, 14, 29)

TT

Nội dung kiểm tra

Điều khoản tham chiếu

Đạt

Không Đạt

Ghi chú

5

Biểu trưng nguy hiểm (Hình thoi)

(Dán ở 2 bên, phía trước và phía sau phương tiện; dễ quan sát)

Khoản 2 Điều 9; Khoản 2 Điều 7

 

6

Báo hiệu nguy hiểm (Hình chữ nhật màu cam)
(Dán ở bên dưới biểu trưng nguy hiểm)

Khoản 3 Điều 7

 

7

Điều kiện an toàn kỹ thuật phương tiện

(Đủ điều kiện tham gia giao thông; thiết bị chuyên dùng đạt chuẩn)

Khoản 1 Điều 9

 

8

Điều kiện an toàn phòng cháy, chữa cháy

(Đảm bảo theo quy định pháp luật PCCC)

Khoản 8 Điều 14

 

9

Vệ sinh phương tiện

(Sạch sẽ, đã bóc/xóa biểu trưng cũ nếu không chở hàng cũ)

Khoản 3 Điều 9; Khoản 5 Điều 29

 

PHẦN III: KIỂM TRA TÌNH TRẠNG HÀNG HÓA & TRANG BỊ (Theo Điều 6, 7, 10, 28)

TT

Nội dung kiểm tra

Điều khoản tham chiếu

Đạt

Không Đạt

Ghi chú

10

Bao bì, thùng chứa

(Không rò rỉ, chịu được va chạm, bên ngoài sạch không dính hóa chất)

Điều 6

 

11

Nhãn hàng hóa trên bao bì

(Dán biểu trưng nguy hiểm, báo hiệu nguy hiểm trên bao bì ngoài)

Khoản 2 Điều 28; Khoản 2 Điều 7

 

12

Quy cách xếp hàng

(Không xếp chung các loại hàng kỵ nhau/tác động lẫn nhau)

Khoản 2 Điều 10

 

13

Phương tiện bảo vệ cá nhân

(Đầy đủ đồ bảo hộ cho lái xe và người áp tải)

Khoản 6 Điều 28

 

KẾT LUẬN KIỂM TRA:

☐ Được phép nhập/xuất hàng (Đạt tất cả các mục trên).

☐ Không được phép nhập/xuất hàng. Lý do: ............................................................................

Người Kiểm Tra ........................................... Lái xe/Đại diện vận tải ...........................................

(Ký, ghi rõ họ tên) ........................................... (Ký, cam kết tuân thủ) ...........................................