cskh@atld.vn 0917267397
Tổng hợp: Yêu cầu CHUYÊN MÔN (năng lực) đối với Người lao động làm nghề, công việc đặc thù. Cập nhật ngày: 13/02/2026

I. Tóm tắt các yêu cầu pháp luật liên quan 

Điều 8 Bộ Luật lao động 2019 nghiêm cấm: "Sử dụng lao động chưa qua đào tạo hoặc chưa có chứng chỉ kỹ năng nghề quốc gia đối với nghề, công việc phải sử dụng lao động đã được đào tạo hoặc phải có chứng chỉ kỹ năng nghề quốc gia".

1. Như thế nào là lao động đã qua học nghề, đào tạo nghề?

Hiện tại, không còn văn bản quy phạm pháp luật nào định nghĩa thế nào là lao động đã qua đào tạo. Theo khoản 2 Điều 5 Nghị định 90/2019/NĐ-CP (đã hết hiệu lực) thì lao động đã qua học nghề, đào tạo nghề bao gồm:

a) Người đã được cấp chứng chỉ nghề, bằng nghề, bằng trung học chuyên nghiệp, bằng trung học nghề, bằng cao đẳng, chứng chỉ đại học đại cương, bằng đại học, bằng cử nhân, bằng cao học hoặc bằng thạc sĩ, bằng tiến sĩ theo quy định tại Nghị định số 90-CP ngày 24 tháng 11 năm 1993 của Chính phủ quy định cơ cấu khung của hệ thống giáo dục quốc dân, hệ thống văn bằng, chứng chỉ về giáo dục và đào tạo;

b) Người đã được cấp bằng tốt nghiệp trung học chuyên nghiệp, bằng tốt nghiệp đào tạo nghề, bằng tốt nghiệp cao đẳng, bằng tốt nghiệp đại học, bằng thạc sĩ, bằng tiến sĩ; văn bằng, chứng chỉ giáo dục nghề nghiệp; văn bằng giáo dục đại học và văn bằng, chứng chỉ giáo dục thường xuyên theo quy định tại Luật Giáo dục năm 1998 và Luật Giáo dục năm 2005;

c) Người đã được cấp chứng chỉ theo chương trình dạy nghề thường xuyên, chứng chỉ sơ cấp nghề, bằng tốt nghiệp trung cấp nghề, bằng tốt nghiệp cao đẳng nghề hoặc đã hoàn thành chương trình học nghề theo hợp đồng học nghề quy định tại Luật Dạy nghề;

d) Người đã được cấp chứng chỉ kỹ năng nghề quốc gia theo quy định của Luật Việc làm;

đ) Người đã được cấp văn bằng, chứng chỉ giáo dục nghề nghiệp đào tạo trình độ sơ cấp, trung cấp, cao đẳng; đào tạo thường xuyên và các chương trình đào tạo nghề nghiệp khác theo quy định tại Luật Giáo dục nghề nghiệp;

e) Người đã được cấp bằng tốt nghiệp trình độ đào tạo của giáo dục đại học theo quy định tại Luật Giáo dục đại học;

g) Người đã được cấp văn bằng, chứng chỉ của cơ sở đào tạo nước ngoài;

h) Người đã được doanh nghiệp đào tạo nghề hoặc tự học nghề và được doanh nghiệp kiểm tra, bố trí làm công việc đòi hỏi phải qua đào tạo nghề.

Như vậy có thể thấy, để chứng minh người lao động đã được học nghề, đào tạo nghề thì phần lớn (từ điểm a đến g) sẽ dựa trên bằng hoặc chứng chỉ mà họ được cấp bởi các cơ sở giáo dục nghề nghiệp theo các quy định của Luật giáo dục nghề nghiệp (Bằng cao đẳng trở xuống), Luật việc làm (Chứng chỉ kỹ năng nghề quốc gia), Luật giáo dục đại học (bằng đại học trở lên). Ngoài ra, doanh nghiệp cũng có thể tự đào tạo nghề nhưng phải đáp ứng một số điều kiện cụ thể (Xem thêm phần 3 bên dưới)

2. Các loại chứng chỉ giáo dục nghề nghiệp hiện tại?

2.1 Luật Giáo dục nghề nghiệp 2025, Thông tư 42/2015/TT-BLĐTBXH43/2015/TT-BLĐTBXH, 34/2018/TT-BLĐTBXH.

Khoản 3 Điều 6 Luật Giáo dục nghề nghiệp 2025 quy định văn bằng, chứng chỉ giáo dục nghề nghiệp như sau:

a) Bằng cao đẳng: Cấp cho Người học học hết chương trình đào tạo trình độ cao đẳng và đủ điều kiện theo quy định. 

b) Bằng trung cấp: Cấp cho Người học học hết chương trình đào tạo trình độ trung cấp và đủ điều kiện theo quy định.

c) Bằng trung học nghề: Cấp cho Người học học hết chương trình giáo dục trung học nghề và đủ điều kiện theo quy định.

d) Chứng chỉ sơ cấp: Cấp cho Người học học hết chương trình đào tạo trình độ sơ cấp và đủ điều kiện theo quy định.  Chứng chỉ sơ cấp được chia thành 3 cấp I, II và III phụ thuộc vào thời gian đào tạo.

- Bậc 1 - Sơ cấp I: tối thiểu là 5 (năm) tín chỉ, với số mô - đun đào tạo tối thiểu là 3 (ba) mô - đun và thời gian thực học tối thiểu là 300 (ba trăm) giờ chuẩn đối với người có trình độ học vấn phù hợp với nghề cần học.

- Bậc 2 - Sơ cấp II: tối thiểu là 15 (mười lăm) tín chỉ, với số mô - đun đào tạo tối thiểu là 9 (chín) mô - đun đối với người có trình độ học vấn phù hợp với nghề cần học.

- Bậc 3 - Sơ cấp III: tối thiểu là 25 (hai mươi lăm) tín chỉ, với số mô - đun đào tạo tối thiểu là 15 (mười lăm) mô - đun đối với người có trình độ học vấn phù hợp với nghề cần học.

đ) Chứng chỉ đào tạo: Cấp cho Người học học hết một chương trình đào tạo nghề khác và đủ điều kiện theo yêu cầu của chương trình. Các chương trình này sẽ có thời gian đào tạo ngắn hơn so với các chương trình sơ cấp, thường được thiết kế với gian học từ 100 đến dưới 300 giờ (Khoản 7 Điều 3 Thông tư 43/2015/TT-BLĐTXH)

2.2 Luật Việc làm 2025, Nghị định 31/2015/NĐ-CPThông tư 38/2015/TT-BLĐTBXH, 41/2019/TT-BLĐTBXH

Chứng chỉ kỹ năng nghề quốc gia là chứng nhận một người lao động có đủ khả năng thực hiện các công việc đạt yêu cầu ở một bậc trình độ kỹ năng của một nghề. Chứng chỉ kỹ năng nghề quốc gia gồm có 05 (năm) loại được phân theo 05 (năm) bậc, từ bậc 1 đến bậc 5.

3. Trường hợp nào doanh nghiệp tự đào tạo nghề cho người lao động?

Theo điểm a Khoản 3 Điều 7 Luật Giáo dục nghề nghiệp 2025, Doanh nghiệp, hợp tác xã thực hiện chương trình đào tạo trình độ sơ cấp và các chương trình đào tạo nghề khác (các chường trình ngắn hạn hơn hay còn gọi là giáo dục thường xuyên);

3.1.1 Yêu cầu đối với Doanh nghiệp đào tạo trình độ sơ cấp (Cấp chứng chỉ sơ cấp I, II hoặc III)

Phải được cơ quản quản lý nhà nước cấp tỉnh (Sở Giáo dục và Đào tạo) cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động giáo dục nghề nghiêp. Các yêu cầu cụ thể xem chi tiết tại: Nghị định 143/2016/NĐ-CP140/2018/NĐ-CP15/2019/NĐ-CP24/2022/NĐ-CP và 142/2025/NĐ-CP.

3.1.2 Yêu cầu đối với Doanh nghiệp đào tạo giáo dục thường xuyên (Cấp chứng chỉ đào tạo): Theo Điều 6 Thông tư 43/2015/TT-BLĐTBXH, 34/2018/TT-BLĐTBXH

3.1.2.1. Đối với cơ sở giáo dục nghề nghiệp, doanh nghiệp có giấy chứng nhận đăng ký hoạt động giáo dục nghề nghiệp

a) Đối với nghề có trong giấy chứng nhận đăng ký hoạt động giáo dục nghề nghiệp đã tổ chức đào tạo nghề chính quy và có ít nhất một khóa đã tốt nghiệp.

b) Đối với nghề không có trong giấy chứng nhận đăng ký hoạt động giáo dục nghề nghiệp, thì thực hiện theo quy định tại các Điểm b, c và d Khoản 2 Điều này.

3.1.2.2. Đối với các doanh nghiệp, tổ chức khác và cá nhân chưa có giấy chứng nhận đăng ký hoạt động giáo dục nghề nghiệp

a) Đang hoạt động tổ chức sản xuất, kinh doanh các sản phẩm, ngành, nghề dự kiến tổ chức mở lớp đào tạo nghề;

b) Có chương trình, giáo trình, tài liệu đào tạo của từng nghề được xây dựng, phê duyệt theo quy định tại Điều 4 và 5 của Thông tư này;

c. Có người dạy nghề là nhà giáo; nhà khoa học, kỹ sư, cán bộ kỹ thuật chuyên ngành; người có chứng chỉ kỹ năng nghề quốc gia bậc 1 hoặc chứng nhận bậc thợ 3/7, 2/6 trở lên, nghệ nhân cấp tỉnh, nghệ nhân làng nghề, nông dân sản xuất giỏi cấp huyện, người trực tiếp làm nghề liên tục từ 5 năm trở lên và có chứng chỉ kỹ năng dạy học trực tiếp giảng dạy đối với nghề đào tạo.

d) Có cơ sở vật chất, thiết bị, phương tiện đào tạo phù hợp với nghề sẽ tổ chức đào tạo và theo số lượng người học, thời gian đào tạo.

4. Làm thế nào để xác định yêu cầu tối thiểu về chuyên môn đối với một công việc cụ thể?

- Tóm lại, một người lao động được xem là đã qua đào tạo thì cần được doanh nghiệp có đủ điều kiện đào tạo hoặc qua cơ sở giáo dục nghề nghiệp đã có giấy đăng ký hoạt động giáo dục nghề nghiệp theo quy định cấp chứng chỉ hoặc bằng cấp phù hợp với quy định. 

- Trong hệ thống giáo dục nghề nghiệp, Chứng chỉ đào tạo là chứng chỉ có thời gian đào tạo ngắn nhất, bằng Cao đẳng là bằng có thời gian đào tạo dài nhất. Để xác định đâu là chứng chỉ, văn bằng tối thiểu cho một nghề, công việc cụ thể thì sẽ phải căn cứ thêm các văn bản quy phạm pháp luật, QCVN liên quan đến công việc đó. Tuy nhiên, phần lớn các QCVN liên quan đến các nghề, công việc có yêu cầu nghiêm ngặt hiện tại được ban hành trước đây (từ 2008 đến nay) nên việc đề cập đến việc đào tạo nghề không được rõ ràng. 

Theo những phân tích trên, chúng tôi xin tóm tắt cách hiểu như sau:

 

TỔNG HỢP YÊU CẦU VỀ NĂNG LỰC CHUYÊN MÔN VÀ HUẤN LUYỆN ATVSLĐ
ĐỐI VỚI NGƯỜI LAO ĐỘNG LÀM NGHỀ, CÔNG VIỆC CÓ YÊU CẦU NGHIÊM NGẶT VỀ ATVSLĐ
TT Máy, thiết bị, vật tư Công việc Yêu cầu về chuyên môn và Huán luyện ATVSLĐ Văn bản căn cứ Ghi chú
Chứng chỉ, bằng cấp chuyên môn tối thiểu ATVSLĐ
1 1. Nồi hơi, bình chịu áp lực Vận hành chính nồi hơi sản xuất điện - nhiệt (sản xuất ra điện và nhiệt đồng thời) Bằng nghề: Trung cấp, Trung cấp nghề  Nhóm 3 1. Thông tư 36/2019/TT-BLĐTBXH
2. Thông tư 06/2020/TT-BLĐTBXH
3. QCVN 01:2008/BLĐTBXH 
 
2 Vận hành nồi hơi khác Chứng chỉ nghề: chứng chỉ đào tạo Nhóm 3
3 Theo dõi phục vụ, không vận hành trực tiếp đối với nồi hơi được trang bị hệ thống tự động, hệ thống tín hiệu, bảo vệ đảm bảo chế độ làm việc bình thường, khắc phục sự cố hoặc tự động ngừng hoạt động của nồi hơi khi chế độ của nồi hơi bị trục trặc có thể dẫn đến sự cố. Không yêu cầu Nhóm 3
4 Người vận hanh bình chịu áp lực Không yêu cầu Nhóm 3
5 Quản lý nồi hơi, bình chịu áp lực Không yêu cầu Nhóm 3
6 Hàn các bộ phận chịu áp lực của nồi hơi và các bình chịu áp lực (hàn áp lực) Chứng chỉ nghề: chứng chỉ đào tạo về hàn và chứng nhận hàn áp lực Nhóm 3
7 Công việc khác liên quan đến nồi hơi, bình chịu áp lực Không yêu cầu Nhóm 3
8 2. Đường ống dẫn hơi nóng cấp I và II có đường kính ngoài từ 51mm trở lên, các đường ống dẫn cấp III và cấp IV có đường kính ngoài từ 76mm trở lên Lắp đặt, hiệu chỉnh, bảo dưỡng và sửa chữa đường ống Đường ống dẫn hơi nóng Chứng chỉ đào tạo Nhóm 3 1. Thông tư 36/2019/TT-BLĐTBXH
2. Thông tư 06/2020/TT-BLĐTBXH
3. QCVN 31:2017/BLĐTBXH
 
9 Quản lý kỹ thuật, quản lý vận hành Đường ống dẫn hơi nóng Không yêu cầu Nhóm 3
10 Công việc khác liên quan đến đường ống dẫn hơi nóng Không yêu cầu Nhóm 3
11 3. Trạm cấp LPG Vận hành trạm cấp LPG Chứng chỉ đào tạo 1. Nhóm 3
2. PCCC
1. Thông tư 36/2019/TT-BLĐTBXH
2. Thông tư 06/2020/TT-BLĐTBXH
3. QCVN 10:2012/BCT
 
  Cán bộ quản lý trạm cấp LPG Không yêu cầu 1. Nhóm 3 
12 Công việc khác liên quan đến thiết bị Không yêu cầu Nhóm 3
13 4. Chai chứa khí dầu mỏ hóa lỏng (LPG) bằng thép hàn nạp lại có dung tích chứa từ 0,5 L đến 150 L. Hàn chai chứa khí dầu mỏ hóa lỏng (LPG) Chứng chỉ kiểm tra chấp nhận thợ hàn theo TCVN 6700-1:2016 (có giá trị 3 năm) Nhóm 3 1. Thông tư 36/2019/TT-BLĐTBXH
2. Thông tư 06/2020/TT-BLĐTBXH
3. QCVN 04:2013/BCT & TCVN 6700-1:2016, ISO 14732
4. Nghị định 161/2024/NĐ-CP
 
14 Người hành phương tiện vận chuyển, người áp tải Không yêu cầu 161/2024/NĐ-CP 
15 5. Đường ống dẫn khí đốt Kiểm tra các mối hàn Đường ống dẫn khí đốt bằng kim loại Chứng chỉ đào tạo Nhóm 3 1. Thông tư 36/2019/TT-BLĐTBXH
2. Thông tư 06/2020/TT-BLĐTBXH
3. QCVN 22:2015/BLĐTBXH (2.2.1.3, 3.6.2, 3.7.2.8) 
 
16 Lắp đặt hệ thống đường ống dẫn khí đốt Chứng chỉ đào tạo Nhóm 3
17 Quản lý kỹ thuật và quản lý vận hành Hệ thống đường ống dẫn khí đốt Chứng chỉ đào tạo Nhóm 3
18 6. Hệ thống lạnh Lắp đặt, hiệu chỉnh, bảo dưỡng và sửa chữa Hệ thống lạnh Chứng chỉ đào tạo Nhóm 3 1. Thông tư 36/2019/TT-BLĐTBXH
2. Thông tư 06/2020/TT-BLĐTBXH
3. QCVN 21:2015/BLĐTBXH
 
19 Vận hành Hệ thống lạnh Chứng chỉ đào tạo Nhóm 3
20 7. Cầu trục, cổng trục Vận hành càu trục, cổng trục Chứng chỉ đào tạo Nhóm 3 1. Thông tư 36/2019/TT-BLĐTBXH
2. Thông tư 06/2020/TT-BLĐTBXH
3. QCVN 30:2016/BLĐTBXH (3.5.4.22) & TCVN 7549-1:2005 & QCVN 07:2012/BLĐTBXH
 
21 Người làm việc với cầu trục, cổng trục (lắp đặt, hiệu chỉnh, kiểm tra, sửa chữa, bảo dưỡng, buộc móc tải…) Chứng chỉ đào tạo Nhóm 3
22 Người chịu trách nhiệm quản lý trực tiếp cầu trục, cổng trục Chứng chỉ đào tạo Nhóm 3
23 8. Pa lăng điện  có tải trọng nâng từ 1000kg trở lên; Vận hành Palăng điện Chứng chỉ đào tạo Nhóm 3 1. Thông tư 36/2019/TT-BLĐTBXH
2. Thông tư 06/2020/TT-BLĐTBXH
3. QCVN 13:2013/BLĐTBXH & QCVN 07:2012/BLĐTBXH
 
24 Người buộc móc tải  Chứng chỉ đào tạo Nhóm 3
25 Người chịu trách nhiệm quản lý trực tiếp Pa lăng điện Không yêu cầu Nhóm 3
26 9. Palăng kéo tay, Tời tay có tải trọng nâng từ 1.000kg trở lên. Vận hành Palăng kéo tay, tời tay Chứng chỉ đào tạo Nhóm 3 1. Thông tư 36/2019/TT-BLĐTBXH
2. Thông tư 06/2020/TT-BLĐTBXH
3. QCVN 07:2012/BLĐTBXH
 
27 Người làm việc với Palăng tay, Tời tay (lắp đặt, hiệu chỉnh, kiểm tra, sửa chữa, bảo dưỡng, buộc móc tải…) Chứng chỉ đào tạo Nhóm 3
28 10. Tời điện dùng để nâng tải, Vận hành tời điện Chứng chỉ đào tạo Nhóm 3 1. Thông tư 36/2019/TT-BLĐTBXH
2. Thông tư 06/2020/TT-BLĐTBXH
3. QCVN 07:2012/BLĐTBXH
 
29 Người làm việc với tời điện (lắp đặt, hiệu chỉnh, kiểm tra, sửa chữa, bảo dưỡng, buộc móc tải…) Chứng chỉ đào tạo Nhóm 3
30 11. Sàn nâng người, xe nâng người Vận hành Sàn nâng người Chứng chỉ đào tạo Nhóm 3 1. Thông tư 36/2019/TT-BLĐTBXH
2. Thông tư 06/2020/TT-BLĐTBXH
3. QCVN 20:2015/BLĐTBXH (3.5.2.2)
 
31 Người chịu trách nhiệm quản lý kỹ thuật, quản lý vận hành Không yêu cầu Nhóm 3
32 Lắp đặt, bảo dưỡng và sửa chữa sàn nâng. Chứng chỉ đào tạo Nhóm 3
33 12. Xe nâng hàng dùng động cơ có tải trọng nâng từ 1.000kg trở lên Vận hành xe nâng hàng Chứng chỉ đào tạo Nhóm 3 1. Thông tư 36/2019/TT-BLĐTBXH
2. Thông tư 06/2020/TT-BLĐTBXH
3. QCVN 25:2015/BLĐTBXH (1.3.2, 3.5.2)
 
34 Bảo trì, bảo dưỡng và sửa chữa xe nâng hàng Chứng chỉ đào tạo Nhóm 3
35 Người chịu trách nhiệm quản lý kỹ thuật, quản lý vận hành xe nâng hàng Không yêu cầu Nhóm 3
36 13. Thang máy các loại. Người vận hành thang máy Không yêu cầu Nhóm 3 1. Thông tư 36/2019/TT-BLĐTBXH
2. Thông tư 06/2020/TT-BLĐTBXH
3. QCVN 02:2019/BLĐTBXH
 
37 Người thực hiện thao tác cứu hộ Không yêu cầu Không yêu cầu
38 Người sử dụng thang máy (người đi thang, người đang chờ ngoài tầng và những người được phép) Không yêu cầu Không yêu cầu
39 Llắp đặt, bảo trì, bảo dưỡng và sửa chữa thang máy Chứng chỉ đào tạo Nhóm 3
40 14. Máy vận thăng Lắp đặt, sửa chữa, bảo dưỡng máy vận thăng Chứng chỉ đào tạo Nhóm 3 1. Thông tư 36/2019/TT-BLĐTBXH
2. Thông tư 06/2020/TT-BLĐTBXH
3. QCVN 16:2013/BLĐTBXH (3.6.2, 3.7.6).
 
41 Điều khiển Máy vận thăng Chứng chỉ đào tạo Nhóm 3
42 15. Thang cuốn, băng tải chở người Lắp đặt, bảo trì thang cuốn, băng tải chở người Chứng chỉ đào tạo Nhóm 3 1. Thông tư 36/2019/TT-BLĐTBXH
2. Thông tư 06/2020/TT-BLĐTBXH
3. QCVN 11:2012/BLĐTBXH (3.6.2)
 
43 16. Hệ thống cáp treo chở người Lắp đặt, bảo trì Hệ thống treo vận chuyển người Chứng chỉ đào tạo Nhóm 3 1. Thông tư 36/2019/TT-BLĐTBXH
2. Thông tư 06/2020/TT-BLĐTBXH
3. QCVN 19:2014/BLĐTBXH (3.5.2.2, 3.6.2.2)
 
44 Quản lý kỹ thuật, quản lý vận hành và vận hành Hệ thống treo vận chuyển người Chứng chỉ đào tạo Nhóm 3
44 17. Sàn thao tác treo Lắp đặt, bảo trì sàn thao tác treo  Chứng chỉ đào tạo Nhóm 3 1. Thông tư 36/2019/TT-BLĐTBXH
2. Thông tư 06/2020/TT-BLĐTBXH
3. QCVN 12:2013/BLĐTBXH (3.5.2.2)
 
45 18. Giàn giáo Lắp đặt và tháo dỡ giàn giáo  Chứng chỉ đào tạo Nhóm 3 1. Thông tư 36/2019/TT-BLĐTBXH
2. Thông tư 06/2020/TT-BLĐTBXH
3. QCVN 18:2021/BXD, TCVN 13662:2023
 
46 Giám sát quá trình lắp đặt và tháo dỡ giàn giáo Chứng chỉ đào tạo Nhóm 3
47 19. Hóa chất Trực tiếp sản xuất, sử dụng, bảo quản, vận chuyển hóa chất nguy hiểm, độc hại theo phân loại của hệ thống hài hòa toàn cầu về phân loại và ghi nhãn hóa chất. Không yêu cầu chuyên môn về hóa chất Nhóm 3 1. Nghị định 25/2026/ND-CP
2. Thông tư 06/2020/TT-BLĐTBXH
3. Thông tư 01/2022/TT-BTNMT (08/2025/TT-BTNMT)
Nhóm 3 theo Luật ATVSLĐ 2015 và Luật Hóa chất 2025
48 Người làm công tác y tế Không yêu cầu chuyên môn về hóa chất Nhóm 3 Nhóm 3 theo Luật Hóa chất 2025
49 Người phụ trách về an toàn hóa chất Trung cấp trở lên các ngành liên quan đến hóa học thuộc Phụ lục III - Nghị định 25/2026/NĐ-CP Nhóm 2 Nhóm 2 theo Luật ATVSLĐ 2015 và Luật Hóa chất 2025
50 Làm việc với hóa chất được kiểm soát đặc biệt  (Danh sách hóa chất được kiểm soát được liệt kê tại Phụ lục III.2 và III.3 - Thông tư 01/2022/TT-BTNMT, sửa đổi bởi Thông tư 08/2025/TT-BTNMT) Trung cấp trở lên thuộc một trong các ngành quy định tại khoản 3 Điều 17 Thông tư 01/2022/TT-BTNMT (sửa đổi bởi  Thông tư 08/2025/TT-BTNMT) Nhóm 3 Nhóm 3 theo Luật Hóa chất 2025
51 20. Thuốc nổ và phụ kiện nổ. Thử nghiệm, sản xuất, sử dụng, bảo quản, vận chuyển các loại thuốc nổ và phụ kiện nổ.   Nhóm 3 1. Thông tư 06/2020/TT-BLĐTBXH
2. QCVN 05:2012/BLĐTBXH (7.3)
 
52 Thợ mìn hoặc người lao động làm công việc có liên quan tới VLNCN:  vận chuyển, bốc xếp, điều khiển phương tiện vận chuyển, áp tải, bảo vệ, thủ kho, phục vụ thi công bãi mìn Chứng chỉ đào tạo Nhóm 3
53 21. Máy xây dựng Vận hành, bảo dưỡng, sửa chữa, tháo dỡ, kiểm tra, giám sát hoạt động các máy, thiết bị gồm: Búa máy, tàu hoặc máy hút bùn, máy bơm; máy bơm vữa, trộn vữa, máy phun vữa, máy phun bê tông; máy mài, cắt, tạo nhám bê tông; máy phá dỡ đa năng; máy khoan cầm tay; trạm trộn bê tông, trạm nghiền, sàng vật liệu xây dựng; máy xúc, đào, ủi, gạt, san, lu, đầm; vận hành xe tự đổ có tải trọng trên 5 tấn.   Nhóm 3 1. Thông tư 06/2020/TT-BLĐTBXH  
54 22. Máy gia công cơ khí Trực tiếp lắp ráp, vận hành, sửa chữa, bảo dưỡng, vệ sinh các loại máy mài, cưa, máy phay, máy bào, máy tiện, uốn, xẻ, cắt, xé chặt, đột, dập, đục, đập, tạo hình, nạp liệu, ra liệu, nghiền, xay, trộn, cán, ly tâm, sấy, sàng, sàng tuyển, ép, xeo, chấn tôn, tráng, cuộn, bóc vỏ, đóng bao; các loại kích thủy lực; máy đánh bóng, đánh nhám, băng chuyền, băng tải, súng bắn nước, súng khí nén; máy in công nghiệp.   Nhóm 3 1. Thông tư 06/2020/TT-BLĐTBXH  
55 23. Luyện kim, khai khoán, vật liệu xây dựng Trực tiếp làm khuôn đúc, luyện, đúc, tẩy rửa, mạ, làm sạch bề mặt kim loại; chế biến kim loại; các công việc luyện quặng, luyện cốc; làm các công việc ở khu vực lò quay sản xuất xi măng, lò nung hoặc buồng đốt vật liệu chịu lửa, luyện đất đèn; vận hành, sửa chữa, kiểm tra, giám sát, cấp liệu, ra sản phẩm, phế thải các lò thiêu, lò nung, lò luyện.   Nhóm 3 1. Thông tư 06/2020/TT-BLĐTBXH  
56 24. Sàn công tác di động Làm việc trên cao cách mặt bằng làm việc từ 2 mét trở lên, trên sàn công tác di động, nơi cheo leo nguy hiểm.   Nhóm 3 1. Thông tư 06/2020/TT-BLĐTBXH  
57 25. Tàu, phương tiện thủy, nhà giàn Công việc trên sông, trên biển, trên mặt nước, trên các nhà giàn, lặn, giám thị lặn; chế tạo, đóng, vận hành, sửa chữa, bảo dưỡng, kiểm tra máy, thiết bị trong hầm tàu, phương tiện thủy.   Nhóm 3 1. Thông tư 06/2020/TT-BLĐTBXH  
58 26. Nguồn, Thiết bị bức xạ Công việc tiếp xúc bức xạ ion hóa, phóng xạ, hạt nhân; vận hành máy soi, chiếu, chụp có sử dụng bức xạ hạt nhân, điện từ trường.   Nhóm 3, Chứng chỉ đào tạo về an toàn bức xạ 1. Thông tư 06/2020/TT-BLĐTBXH
2. Thông tư 59/2025/TT-BKHCN
3. Thông tư 34/2014/TT-BKHCN
 
59 27. Thiết bị phát sinh điện từ trường  Công việc tiếp xúc điện từ trường tần số cao ở dải tần số từ 3KHz trở lên.   Nhóm 3 1. Thông tư 06/2020/TT-BLĐTBXH  
60 28. Khai thác khoáng sản Điều tra quy hoạch rừng; khảo sát địa chất, địa hình, thực địa biển, địa vật lý; khảo sát, thăm dò, khai thác, chế biến khoáng sản, dầu khí; chế tạo, sử dụng, vận hành, bảo dưỡng, sửa chữa các công trình, thiết bị trong lĩnh vực khai thác khoáng sản, khai thác dầu khí, các sản phẩm của dầu khí trên biển và trên đất liền.   Nhóm 3 1. Thông tư 06/2020/TT-BLĐTBXH
2. Nghị định 31/2015/NĐ-CP
 
61 Khai thác và thu gom than cứng:
- Đào, chống lò
- Vận hành máy, thiết bị khai thác than trong hầm lò
Chứng chỉ kỹ năng nghề quốc gia  
62 29. Thi công xây dựng Các công việc xây dựng gồm: Giám sát thi công; khảo sát xây dựng; thi công, lắp đặt đối với công trình; sửa chữa, cải tạo, di dời, tu bổ, phục hồi, phá dỡ công trình; bảo hành, bảo trì công trình; vận hành, chạy thử công trình. Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng Nhóm 3 1. Luật ATVSLĐ 2015
2. Nghị định 44/2016/NĐ-CP (Nghị định 140/2018/NĐ-CP)
3. Thông tư 06/2020/TT-BLĐTBXH
4. Nghị định 06/2021/NĐ-CP
 
63 Xây dựng công trình đường sắt:
- Vận hành xe, máy thi công xây lắp đường hầm
Chứng chỉ kỹ năng nghề quốc gia Nhóm 3 Nghị định 31/2015/NĐ-CP
64 Xây dựng công trình đường bộ
- Vận hành xe, máy thi công xây lắp đường hầm
Chứng chỉ kỹ năng nghề quốc gia Nhóm 3 Nghị định 31/2015/NĐ-CP
65 Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác:
- Vận hành xe, máy thi công xây lắp đường hầm
Chứng chỉ kỹ năng nghề quốc gia Nhóm 3 Nghị định 31/2015/NĐ-CP
66 30. Vệ sinh môi trường, vệ sinh công nghiệp Làm việc trong không gian hạn chế hoặc có khả năng phát sinh các khí độc như hầm, đường hầm, bể, giếng, đường cống và các công trình ngầm; vận hành, bảo dưỡng các loại đường ống khí; các công việc làm vệ sinh công nghiệp, vệ sinh môi trường, vệ sinh chuồng trại , xử lý nước thải, rác thải, thông tắc cống. Không yêu cầu Nhóm 3 1. Thông tư 06/2020/TT-BLĐTBXH
2. QCVN 34:2018/BLĐTBXH
3. Nghị định 31/2015/NĐ-CP
 
67 Vệ sinh nhà cửa và các công trình khác
- Vệ sinh lau dọn bề ngoài các công trình cao tầng trên 10 tầng
Chứng chỉ kỹ năng nghề quốc gia
68 31. Thiết bị điện 31.1 Các công việc vận hành, bảo trì, sửa chữa, thử nghiệm, kiểm định an toàn thiết bị điện, đường dây dẫn điện, nhà máy điện; vận hành trạm nạp ắc quy, sửa chữa, bảo dưỡng ắc quy. Chứng chỉ đào tạo Nhóm 3 & Bậc ATĐ 1. Thông tư 06/2020/TT-BLĐTBXH
2. Nghị định 62/2025/NĐ-CP (Điều 17)
 
69 31.2 Nhân viên vận hành tại nhà máy điện, trạm điện Chứng nhận vận hành 1. 06/2025/TT-BCT (Điều 222)
2. Nghị định 62/2025/NĐ-CP (Điều 17)
70 31.3 Nhân sự làm công tác quản lý an toàn đập, hồ chứa thủy điện Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng, công trình thủy  1. Luật điện lực 2024
2. Nghị định 62/2025/NĐ-CP
71 31.4 Bảo trì/ Sửa chữa dụng cụ điện cầm tay Chứng chỉ đào tạo 1. QCVN 09:2012/BLĐTBXH (3.3.6.2)
2. Nghị định 62/2025/NĐ-CP
72 32. Máy hàn Công việc hàn, cắt kim loại.   Nhóm 3 1. Thông tư 06/2020/TT-BLĐTBXH  
73 32.1. Hàn điện Chứng chỉ đào tạo 2. QCVN 03:2011/BLĐTBXH (3.4.2.1)
74 32.2 Hàn hơi Chứng chỉ đào tạo 3. QCVN 17:2013/BLĐTBXH (4.1)
75 33. Tàu hỏa, xe ô tô Trực tiếp vận hành tàu hỏa, tàu điện; lái, sửa chữa, bảo hành xe ô tô các loại.   Nhóm 3 1. Thông tư 06/2020/TT-BLĐTBXH  
76   33.1 Lái xe ô tô Giấy phép lái xe Nhóm 3 2. Luật trật tự an toàn giao thông đường bộ
77 34. Sản xuất vật liệu xây dựng Trực tiếp sản xuất, chế biến vật liệu xây dựng, sành, sứ, thủy tinh, nhựa. Không yêu cầu Nhóm 3 1. Thông tư 06/2020/TT-BLĐTBXH  
78 35. Cứu hộ Cứu hộ, cứu nạn chuyên nghiệp. Chứng chỉ CNCH Nhóm 3 1. Thông tư 06/2020/TT-BLĐTBXH
2. Luật PCCC & CNCH, Nghị định 105/2025/NĐ-CP
 
79 36. Chế biến da, tơ tầm Trực tiếp sản xuất, chế biến da, lông vũ; công việc nhuộm; chế biến tơ tằm.   Nhóm 3 1. Thông tư 06/2020/TT-BLĐTBXH  
80 37. Chế biên gỗ Trực tiếp làm công việc chặt, cưa, xẻ gỗ, khai thác, chế biến gỗ công nghiệp; bốc xếp thủ công thường xuyên vật nặng từ 30 kg trở lên.   Nhóm 3 1. Thông tư 06/2020/TT-BLĐTBXH  
81 38. Chế biến thực phẩm Trực tiếp nấu, chế biến thực phẩm tại các bếp ăn tập thể từ 300 suất ăn một ngày trở lên.   Nhóm 3
Tập huấn kiến thức về An toàn thực phẩm
1. Thông tư 06/2020/TT-BLĐTBXH
5. Luật an toàn thực phẩm
 
82 39. Bán lẻ xăng, dầu Trực tiếp vận hành máy bơm xăng, dầu, khí hóa lỏng; sửa chữa bồn, bể xăng, dầu, giao, nhận, bán buôn, bán lẻ xăng dầu.   Nhóm 3
Tập huấn về PCCC và CNCH
1. Thông tư 06/2020/TT-BLĐTBXH
2. Luật PCCC & CNCH, Nghị định 105/2025/NĐ-CP
 
83 40. Bìa, rượu, nước, nước giải khát… Trực tiếp vận hành sản xuất, chế biến bia, rượu, nước giải khát, thuốc lá, dầu ăn, bánh kẹo, sữa.   Nhóm 3 1. Thông tư 06/2020/TT-BLĐTBXH  
84 41. Màn hình máy tính Làm việc với các thiết bị màn hình máy tính bao gồm: kiểm soát không lưu, điều hành, điều khiển từ xa thông qua màn hình.   Nhóm 3 1. Thông tư 06/2020/TT-BLĐTBXH  
85 42. Máy nông nghiệp Trực tiếp vận hành máy có động cơ trong nông nghiệp gồm: máy tuốt, máy gặt, máy bừa, máy cắt cỏ, máy phun thuốc bảo vệ thực vật, máy bơm nước./.

 
  Nhóm 3 1. Thông tư 06/2020/TT-BLĐTBXH  
86 43. Năng lượng Quản lý năng lượng lĩnh vực sản xuất công nghiệp, công trình xây dựng, hoạt động dịch vụ 1. Chứng chỉ quản lý năng lượng
2. Cao đẳng trở lên về chuyên ngành năng lượng hoặc ngành kỹ thuật liên quan
Nhóm 3 & Bậc ATĐ 1. Thông tư 06/2020/TT-BLĐTBXH
2. Nghị định 62/2025/NĐ-CP (Điều 17)
3. Luật 50/2010/QH12 & Thông tư 53/2025/TT-BCT
 
87 Quản lý năng lượng lĩnh vực sản xuất nông nghiệp, giao thông vận tải; 1. Chứng chỉ quản lý năng lượng
2. Trung cấp kỹ thuật liên quan trở lên.

Lịch sử sửa đổi:

Lần Ngày Nội dung
1 06/08/2023 Lần đầu
2 06/06/2025 Chỉnh sửa Công việc liên quan đến điện (mục 2)
3 13/02/2026  Phiên bản mới

Vui lòng Tải về để xem chi tiết.

 
Click vào phần bôi vàng để xem thay đổi chi tiết