TÓM TẮT QUY ĐỊNH VỀ XÂY DỰNG KẾ HOẠCH ỨNG PHÓ SỰ CỐ CHẤT THẢI
(TẠI HỒ CHÍ MINH: HẠN CHÓT 29/4/2026)
Văn bản căn cứ:
1. Luật Bảo vệ môi trường 2020 (72/2020/QH14) Điều 121, 122, 123, 124, 125, 129
2. Nghị định 08/2022/NĐ-CP Điều 108, 109, 110
3. Quyết định 11/2025/QĐ-TTg Điều 3, 4, 5, 18, 23
4. Thông tư 41/2025/TT-BTNMT Điều 2, 3, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 15
5. Công văn số 2436/BQL-MT (tại Hồ Chí Minh)
6. Nghị định 45/2022/NĐ-CP Điều 40
|
I. ĐỐI TƯỢNG ÁP DỤNG
|
|
|
|
Chủ dự án đầu tư, cơ sở thuộc đối tượng thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường hoặc cấp giấy phép môi trường.
|
|
|
|
II. TÓM TẮT QUY ĐỊNH VÀ HÀNH ĐỘNG TUÂN THỦ
|
Tài liệu/Hồ sơ
|
|
|
|
1. Thời điểm xây dựng:
- Lập cho giai đoạn chuẩn bị ứng phó sự cố và tổ chức ứng phó sự cố
- Chủ dự án đầu tư, cơ sở dự báo tình huống có khả năng xảy ra sự cố chất thải để xây dựng kịch bản phòng ngừa, ứng phó sự cố chất thải phù hợp với hoạt động sản xuất của dự án đầu tư, cơ sở.
2. Nội dung và hình thức trình bày: Mẫu tại Phụ lục 01 - Thông tư 41/2025/TT-BTNMT. Kế hoạch ứng phó sự cố chất thải phải có các kịch bản ứng phó sự cố để có phương án ứng phó tương ứng.
3. Công khai:
- Niêm yết công khai tại cơ sở và trụ sở Ủy ban nhân dân cấp xã
- Gởi cho Ban chỉ huy phòng thủ dân sự, Ban quản lý khu công nghiệp, khu chế xuất, khu kinh tế, khu công nghệ cao.
4. Diễn tâp: định kỳ hàng năm
5. Các bước xây dựng Kế hoạch ứng phó sự cố chất thải:
a) Nhận diện, xác định phương tiện vận chuyển, hạng mục, công trình có nguy cơ xảy ra sự cố chất thải;
b) Dự báo chất ô nhiễm, chất thải rò rỉ, tràn đổ, phát tán ra môi trường khi xảy ra sự cố chất thải; nguyên nhân gây ra sự cố chất thải; phạm vi, đối tượng chính bị tác động khi xảy ra sự cố chất thải;
c) Biện pháp phòng ngừa, ứng phó sự cố chất thải;
d) Lực lượng, phương tiện ứng phó sự cố chất thải;
đ) Tổ chức ứng phó sự cố chất thải.
Xem hướng dẫn chi tiết tại Điều 5 đến 13 của Thông tư 41/2025/TT-BTNMT (Xem tại phần III)
|
1. Kế hoạch ứng phó sự cố chất thải theo mẫu
2. Xác nhận của các nơi đã nhận Kế hoạch do cơ sở cung cấp
|
|
|
| |
|
| |
|
|
MỨC PHẠT HÀNH CHÍNH
|
|
|
|
20.000.000 - 100.000.000
|
|
|